🎤

Luyện tập: Lucid Dream

aespa

3:31

💡Cách luyện tập

  1. Phát bài trên trình phát nhạc hoặc dịch vụ streaming
  2. Theo dõi lời đồng bộ bên dưới
  3. Dùng timestamp để kiểm tra nhịp

Lời với thời gian

Bài này có lời thuần văn bản không có thời gian. Tạo video karaoke để có lời đồng bộ từng từ.

무언갈 그리워한 느낌
의식과 꿈의 경곌 헤맨 것 같아
자욱한 안갯속에 (oh)
너무도 달콤하게 (oh)
방향도 모르는 채 (oh)
끝없이 거니는 꿈
Falling
Calling
Chasing
꿈인 걸 알면서도
깨어날 수 없는 이 꿈처럼 나
어둠 속에 길 잃은 밤처럼
홀린 듯이 헤맸어 끝없이 널
No, no, no, I can't stop love
넌 자꾸 짙은 어둠 속에 더 깊이
널 닮은 흐린 안갯속 더 깊이
사라진대도 놓지 않을게 널
No, no, no, I can't stop love
(깨어날 수 없는 이 꿈처럼 나)
(어둠 속에 길 잃은 밤처럼)
(홀린 듯이 헤맸어 끝없이 널)
No, no, no, I can't stop love
넌 자꾸 짙은 어둠 속에 더 깊이
널 닮은 흐린 안갯속 더 깊이
사라진대도 놓지 않을게 널
No, no, no, I can't stop love
잡힐 듯 스친 손 틈 사이에
살며시 간지럽혀 나를 놀리곤
달래듯 품에 안아 (yeah)
감싸는 공기 같아 (yeah)
자꾸 더 원하게 돼 (uh)
너라는 포근한 꿈
Falling
Calling
Chasing
잡을 수 없다 해도
깨어날 수 없는 이 꿈처럼 나
어둠 속에 길 잃은 밤처럼
홀린 듯이 헤맸어 끝없이 널
No, no, no, I can't stop love

Muốn trải nghiệm Karaoke đầy đủ?

Tạo video karaoke chuyên nghiệp với loại bỏ giọng, đồng bộ từng từ, và kiểu tùy chỉnh.

Tạo video Karaoke

Tính năng luyện tập

  • Lời đồng bộ highlight khi bạn hát
  • Timestamp để kiểm tra nhịp
  • Hoạt động với mọi trình phát nhạc
  • Miễn phí, không cần tài khoản

Thông tin bài hát

Nghệ sĩ
aespa
Album
Savage - The 1st Mini Album - EP
Thời lượng
3:31
Loại lời
plain

💡Mẹo hát

  • Nghe bài gốc trước để học giai điệu
  • Bắt đầu với phần chậm trước khi xử lý phần nhanh
  • Ghi âm bản thân để nhận ra điểm cần cải thiện